Giỏ hàng

Chứng nhận hợp chuẩn vữa xi măng khô trộn sẵn không co | TCVN 9204:2012

Nội dung bài viết

    Vữa xi măng khô trộn sẵn không co được sử dụng tại các vị trí yêu cầu cao về khả năng chịu lực và độ ổn định của công trình. Chứng nhận hợp chuẩn vữa xi măng khô trộn sẵn không co theo TCVN 9204:2012 giúp doanh nghiệp chứng minh sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn, đồng thời nâng cao uy tín và lợi thế cạnh tranh khi tham gia các dự án xây dựng.

     

    1. Vữa xi măng khô trộn sẵn không co là gì?

     Vữa xi măng không co là hỗn hợp khô tự nhiên của xi măng poóc lăng hoặc xi măng poóc lăng hỗn hợp, cốt liệu nhỏ, chất độn mịn và phụ gia hoá học, khi trộn với nước và trong suốt quá trình đóng rắn không co về thể tích. 

    ► Với đặc tính không co ngót sau khi đông cứng, sản phẩm được ứng dụng tại nhiều vị trí trong công trình:

    • Chèn các vị trí chịu lực như: bu lông neo thiết bị, kết cấu trong các hốc chờ sẵn, neo thép đầu cọc, 
    • Tạo các lớp đệm đỡ thiết bị phía trên các khối bê tông đã đổ trước, 
    • Chèn các khe hở giữa các chi tiết kết cấu và các khuyết tật kết cấu,.. 

    Vữa xi măng khô trộn sẵn không co giúp đảm bảo độ ổn định và khả năng chịu lực cho công trình

    Vữa xi măng khô trộn sẵn không co giúp đảm bảo độ ổn định và khả năng chịu lực cho công trình

     Xem thêm: Chứng nhận hợp chuẩn phụ gia khoáng cho xi măng | TCVN 6882:2016

    2. Chứng nhận hợp chuẩn vữa xi măng khô trộn sẵn không co theo TCVN 9204:2012

    2.1 Chứng nhận hợp chuẩn vữa xi măng khô trộn sẵn không co là gì?

    Chứng nhận hợp chuẩn vữa xi măng khô trộn sẵn không co là quá trình đánh giá và xác nhận sản phẩm vữa xi măng khô trộn sẵn đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9204:2012. 

    Chứng nhận hợp chuẩn vữa xi măng khô trộn sẵn không co là cơ sở khẳng định chất lượng sản phẩm

    Chứng nhận hợp chuẩn vữa xi măng khô trộn sẵn không co là cơ sở khẳng định chất lượng sản phẩm

    2.2 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9204:2012 về vữa xi măng khô không co

    ► Phân loại

    Theo TCVN 9204:2012, vữa xi măng khô trộn sẵn không co được phân loại theo cơ chế nở thể tích sau khi trộn nước và cường độ chịu nén.

    • Theo cơ chế nở thể tích sau khi trộn nước, vữa khô không co được phân thành nhóm:
      • Loại A: Nở thể tích trước khi kết thúc đông kết của vữa
      • Loại B: Nở thể tích sau khi kết thúc đông kết của vữa
      • Loại C: Nở thể tích kết hợp cả hai cơ chế trên
    • Theo cường độ chịu nén, vữa không co được phân thành 7 mác: 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 (Các trị số 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 là cường độ chịu nén tối thiểu của mẫu vữa sau 28 ngày đóng rắn, tính bằng MPa).

    ► Các yêu cầu kỹ thuật

    • Yêu cầu đối với vật liệu sử dụng để chế tạo vữa
      • Xi măng poóc lăng hoặc xi măng poóc lăng hỗn hợp: đảm bảo thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật quy định trong TCVN 2682:2009 hoặc TCVN 6260:2009.
      • Cốt liệu nhỏ: là các loại cát thạch anh thiên nhiên hoặc nhân tạo đặc chắc có cỡ hạt tới 5 mm.
      • Tổng lượng ion clo trong 1 m3 vữa từ tất cả các nguồn vật liệu sử dụng (phụ gia, xi măng và cốt liệu): không vượt quá 0.6kg
    • Yêu cầu đối với sản phẩm
      • Các chỉ tiêu chất lượng của vữa xi măng khô trộn sẵn không co theo TCVN 9204:2012 phải đáp ứng yêu cầu theo bảng sau:

    Bảng 1. Yêu cầu kỹ thuật của vữa xi măng không co

    Tên chỉ tiêu

    Loại vữa

    VA

    VB

    VC

    1. Độ chảy, mm, không nhỏ hơn

    200

    2. Độ chảy sau 30 phút, mm, không nhỏ hơn

    180

    3. Độ tách nước, %

    0

    4. Tốc độ phát triển cường độ chịu nén (% cường độ 28 ngày), không nhỏ hơn:

    - 1 ngày

    35

    - 3 ngày

    50

    - 7 ngày

    75

    - 28 ngày

    100

    5. Thay đổi chiều cao cột vữa tại lúc kết thúc đông kết (%):

    - Tối đa

    +4.0

    +4.0

    - Tối thiểu

    0

    0

    6. Thay đổi chiều dài mẫu vữa (mm/m) ở 1, 3, 7, 14, 28 ngày:

    - Tối đa

    +3

    +3

    - Tối thiểu

    0.00

    0.00

    0.00

    ► Nội dung chi tiết tiêu chuẩn TCVN 9204:2012

    Bạn đọc có thể tham khảo đầy đủ nội dung tiêu chuẩn TCVN 9204:2012 tại file tài liệu đây:

     Xem thêm: Chứng nhận hợp chuẩn keo silicone theo TCVN 8266:2009 | Chuyên nghiệp

    3. Quy trình chứng nhận hợp chuẩn vữa khô trộn sẵn không co

    Quy trình chứng nhận hợp chuẩn vữa xi măng khô trộn sẵn không co theo TCVN 9204:2012 có thể khác nhau tùy theo tổ chức chứng nhận. Tuy nhiên, quy trình chứng nhận thường được thực hiện qua 5 bước cơ bản sau:

    ► Bước 1: Đăng ký chứng nhận hợp chuẩn vữa xi măng khô trộn sẵn không co

    • Doanh nghiệp đăng ký chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm theo tiêu chuẩn TCVN 9204:2012 tại Tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc được công nhận theo quy định. 
    • Hai bên trao đổi và thống nhất về nội dung, kế hoạch đánh giá và các điều kiện thực hiện chứng nhận. 

    ► Bước 2: Lấy mẫu và thử nghiệm

    Tổ chức chứng nhận tiến hành lấy mẫu theo quy định và gửi đến phòng thử nghiệm để đánh giá các chỉ tiêu theo quy định tại TCVN 9204:2012 (độ chảy, độ tách nước, tốc độ phát triển cường độ chịu nén,...) 

    ► Bước 3: Đánh giá quá trình sản xuất hoặc hệ thống quản lý

    Chuyên gia tiến hành đánh giá thực tế tại cơ sở sản xuất: đánh giá quá trình sản xuất hoặc hệ thống quản lý phù hợp (ISO 9001, ISO 14001,..) 

    ► Bước 4: Cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn vữa xi măng khô trộn sẵn không co ngót

    • Tổ chức chứng nhận cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn cho doanh nghiệp đạt yêu cầu. 
    • Giấy chứng nhận có hiệu lực tối đa 5 năm (theo quy định mới tại Thông tư 14/2026/TT-BKHCN). 

    ► Bước 5: Giám sát định kỳ

    Tổ chức chứng nhận sẽ thực hiện đánh giá giám sát định kỳ để đảm bảo việc duy trì hiệu lực của giấy chứng nhận hợp chuẩn.

    Tần suất đánh giá giám sát được căn cứ theo thỏa thuận giữa tổ chức chứng nhận và doanh nghiệp

    Tần suất đánh giá giám sát được căn cứ theo thỏa thuận giữa tổ chức chứng nhận và doanh nghiệp

    ✍Xem thêm: Chứng nhận hợp chuẩn bó vỉa bê tông đúc sẵn | Hướng dẫn quy trình theo TCVN 10797:2015 

    4. Lợi ích khi doanh nghiệp chứng nhận vữa xi măng khô trộn sẵn

    Chứng nhận hợp chuẩn vữa xi măng khô trộn sẵn không chỉ là cơ sở chứng minh sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo tiêu chuẩn, mà còn hỗ trợ doanh nghiệp kiểm soát chất lượng và nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh.

    • Kiểm soát ổn định chất lượng sản phẩm: Việc đánh giá theo tiêu chuẩn giúp doanh nghiệp xác định và kiểm soát các chỉ tiêu kỹ thuật, hạn chế sự sai lệch về chất lượng giữa các lô sản phẩm.
    • Hạn chế rủi ro trong quá trình sử dụng: Sản phẩm đã được đánh giá phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật tương ứng giúp doanh nghiệp giảm thiểu nguy cơ phát sinh khiếu nại, trả hàng hoặc các vấn đề liên quan đến chất lượng.
    • Tạo thuận lợi khi tham gia dự án xây dựng: Giấy chứng nhận hợp chuẩn là một trong những tài liệu giúp doanh nghiệp chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm khi làm việc với chủ đầu tư, nhà thầu và đối tác.
    • Tạo cơ sở cho hoạt động cải tiến sản phẩm: Kết quả đánh giá và thử nghiệm giúp doanh nghiệp nhận diện những chỉ tiêu cần cải thiện, từ đó nâng cao chất lượng và hiệu quả sử dụng của sản phẩm.

    Chứng nhận hợp chuẩn vữa xi măng khô không co giúp nâng cao tỷ lệ trúng thầu trong nhiều dự án

    Chứng nhận hợp chuẩn vữa xi măng khô không co giúp nâng cao tỷ lệ trúng thầu trong nhiều dự án

    ✍ Xem thêm: Hướng dẫn thủ tục công bố hợp chuẩn | Chi tiết từ A-Z

     

    Viện Đào tạo Vinacontrol là đối tác chứng nhận hợp chuẩn vữa xi măng khô không co uy tín tại Việt Nam. Mọi thông tin hay yêu cầu liên quan đến dịch vụ chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng và các dịch vụ khác của Viện Đào tạo Vinacontrol, Quý khách hàng vui lòng liên hệ hotline 1800.6083 miễn cước hoặc để lại thông tin liên lạc để được hỗ trợ nhanh nhất!

    Nhận tư vấn miễn phí từ chuyên gia

    Với sự chuyên nghiệp và am hiểu của mình, Viện Vinacontrol tự tin đồng hành cùng khách hàng và đối tác cùng nhau phát triển bền vững. Hãy để lại thông tin của bạn để chuyên viên của chúng tôi có thể liên hệ hỗ trợ tư vấn khóa học tốt nhất!
    1800.6083