Giỏ hàng

Danh mục sản phẩm cần chứng nhận hợp quy mới nhất 2026

Nội dung bài viết

    Nhằm đảm bảo an toàn cho sức khỏe con người và bảo vệ môi trường sống, theo quy định tại Nghị định 74/2018/NĐ-CP thì các sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây phất an toàn (hàng hóa nhóm 2) phải được công bố hợp quy trước khi được lưu thông trên thị trường. Trong bài viết này, Viện đào tạo Vinacontrol sẽ tổng hợp danh mục sản phẩm cần công bố hợp quy nhằm giúp bạn có thể thuận tiện hơn. 

    Danh-muc-san-pham-can-cong-bo-hop-quy

    Tổng hợp toàn bộ sản phẩm cần chứng nhận hợp quy

     

    1. Danh mục sản phẩm cần chứng nhận hợp quy 

    STT

    Văn bản ban hành

    Cơ quan ban hành

    Danh mục bắt buộc phải chứng nhận

    1

    Thông tư số 16/2021/TT-BNNPTNT

    Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 

     

    • Giống cây trồng
    • Thuốc thú y
    • Thức ăn chăn nuôi, Sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
    • Thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
    • Phân bón
    • Thuốc bảo vệ thực vật kỹ thuật (nguyên liệu) và thuốc bảo vệ thực vật thành phẩm
    • Muối công nghiệp
    • Keo dán gỗ
    • Máy thiết bị dùng trong Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    2

    Thông tư số 62/2024/TT-BGTVT

    Bộ Giao thông Vận tải
    • Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc
    • Xe mô tô, xe gắn máy
    • Xe máy chuyên dùng
    • Xe bốn bánh có gắn động cơ
    • Đường sắt (Toa xe chở khách không tự hành; Toa xe công vụ, phát điện,..)
    • Phương tiện, thiết bị thăm dò khai thác dầu khí biển (Giàn cố định trên biển, Kho chứa nổi, giàn di động, Hệ thống đường ống biển, Phao neo dầu khí) 
    • Tàu biển (Tàu thủy chở khách, du thuyền,..; Tàu kéo và tàu đẩy, Tàu đèn hiệu
    • Phương tiện thủy nội địa
    • Sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác trên biển

    3

     

    Thông tư số 02/2024/TT-BTTTT

    Bộ Thông tin và Truyền thông

    • Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện có băng tần nằm trong khoảng 9 kHz đến 400 GHz
    • Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn 
    • Thiết bị công nghệ thông tin
    • Thiết bị phát thanh, truyền hình
    • Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện có băng tần nằm trong khoảng 9 kHz đến 400 GHz và có công suất phát từ 60 mW trở lên
    • Pin Lithium cho thiết bị cầm tay

    4

    Thông tư số 41/2023/TT-BCT

    Bộ Công thương

    • Tiền chất thuốc nổ
    • Vật liệu nổ công nghiệp

    5

    Quyết định số 6266/QĐ-BCA

    Bộ Công An

    • Các chất chữa cháy
    • Các loại bình chữa cháy
    • Súng thể thao (súng trường hơi, súng ngắn hơi,...)
    • Vật liệu nổ (Pháo hoa các loại)
    • Súng công cụ hỗ trợ (Súng bắn lưới, sung bắn chất độc,..)
    • Công cụ hỗ trợ (quả nổ, áo giáp chống đạn,...)

     

    6

    Quyết định số 2711/QĐ-BKHCN

    Bộ Khoa học và Công nghệ

     

    • Xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học
    • Khí dầu mỏ dạng hóa lỏng (LPG)
    • Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy
    • Đồ chơi trẻ em (về an toàn đồ chơi trẻ em)
    • Thiết bị điện và điện tử (an toàn điện)
    • Thiết bị điện và điện tử (tương thích điện từ)
    • Thép làm cốt bê tông
    • Thép các loại
    • Dầu nhờn động cơ đốt trong
    • Sản phẩm chiếu sáng bằng công nghệ LED
    • Thép không gỉ

    7

    Thông tư số 01/2021/TT-BLĐTBXH

    Bộ Lao động Thương binh Xã hội
    • Phương tiện bảo vệ đầu cho người lao động (Mũ an toàn công nghiệp) 
    • Phương tiện bảo vệ mắt, mặt cho người lao động (Kính hàn, mặt nạ hàn, chống vật văng bắn, tia cực tím)
    • Phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp cho người lao động
    • Phương tiện bảo vệ tay cho người lao động
    • Phương tiện bảo vệ chân cho người lao động
    • Dây đai an toàn và Hệ thống chống rơi ngã cá nhân cho người lao động
    • Quần áo chống nhiệt và lửa cho người lao động
    • Thang máy; các bộ phận an toàn thang máy 
    • Thang cuốn và băng tải chở người; các bộ phận an toàn của thang cuốn
    • Chai, thùng chứa khí nén có áp suất làm việc định mức trên 0,7 bar
    • Pa lăng điện, tời điện
    • Palăng kéo tay, tời tay có tải trọng nâng từ 1.000 kg trở lên
    • Bàn nâng người, sàn nâng người (trừ sàn treo nâng người sử dụng trong thi công xây dựng)
    • Nồi hơi có áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar
    • Hệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh nhóm B1; B2L; B2; B3; A2; A3; nhóm A2L 
    • Cầu trục và cổng trục

     

    2. Phương thức đánh giá sự phù hợp

    Căn cứ quy định tại Điều 5 Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN, việc đánh giá sự phù hợp được thực hiện theo một trong 8 phương thức sau:

    • Phương thức 1: Thử nghiệm mẫu điển hình;
    • Phương thức 2: Thử nghiệm mẫu điển hình kết hợp đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy trên thị trường;
    • Phương thức 3: Thử nghiệm mẫu điển hình kết hợp đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất;
    • Phương thức 4: Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất và trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất;
    • Phương thức 5: Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất;
    • Phương thức 6: Đánh giá và giám sát hệ thống quản lý;
    • Phương thức 7: Thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa;
    • Phương thức 8: Thử nghiệm hoặc kiểm định toàn bộ sản phẩm, hàng hóa.

    3. Thủ tục công bố hợp quy

    3.1 Đối tượng công bố hợp quy

    Theo Khoản 1, Điều 12 Chương III Công bố hợp quy Thông tư 05/VBHN-BKHCN:

    Đối tượng của công bố hợp quy là sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường được quy định trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực ban hành hoặc được quy định trong quy chuẩn kỹ thuật địa phương do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành. Công bố hợp quy là hoạt động bắt buộc.

    3.2 Hồ sơ công bố hợp quy

    Căn cứ Điều 14 Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN (sửa đổi tại Khoản 4 Điều 19 Thông tư 06/2020/TT-BKHCN, Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2025/TT-BKHCN) thì tổ chức, cá nhân công bố hợp quy lập hồ sơ công bố hợp quy và nộp trực tiếp hoặc trực tuyến trên cổng dịch vụ công trực tuyến hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện tới cơ quan chuyên ngành. Thành phần hồ sơ được quy định như sau:

    1. Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân (bên thứ nhất), hồ sơ công bố hợp quy bao gồm:

    a) Bản công bố hợp quy (theo Mẫu 2. CBHC/HQ quy định tại Phụ lục III Thông tư này);

    b) Báo cáo tự đánh giá gồm các thông tin sau:

    - Tên tổ chức, cá nhân; địa chỉ; điện thoại, fax;

    - Tên sản phẩm, hàng hóa;

    - Số hiệu quy chuẩn kỹ thuật;

    - Kết luận sản phẩm, hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật;

    - Cam kết chất lượng sản phẩm, hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và kết quả tự đánh giá.

    Báo cáo tự đánh giá dựa trên kết quả tự thực hiện của tổ chức, cá nhân hoặc dựa trên kết quả đánh giá của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký.

    2. Trường hợp công bố hợp quy dựa trên kết quả chứng nhận của tổ chức chứng nhận đã đăng ký hoặc tổ chức chứng nhận được chỉ định (bên thứ ba), hồ sơ công bố hợp quy bao gồm:

    a) Bản công bố hợp quy (theo Mẫu 2. CBHC/HQ quy định tại Phụ lục III Thông tư này);

    b) Báo cáo kết quả tự đánh giá

    c) Bản sao y bản chính giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp kèm theo mẫu dấu hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp cho tổ chức, cá nhân.

    Trong quá trình xem xét hồ sơ, nếu cần thiết sẽ xem xét, đối chiếu với bản gốc hoặc yêu cầu bổ sung bản sao có công chứng.

     

    giay-chung-nhan-hop-quy

    Giấy chứng nhận hợp quy do Vinacontrol CE cấp

    ✍  Xem thêm: Chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng theo QCVN 16:2023/BXD| Chi phí thấp

    Trên đây là danh mục sản phẩm cần chứng nhận hợp quy theo quy định của pháp luật. Nếu quý khách hàng cần tư vấn về dịch vụ chứng nhận chất lượng sản phẩm xin vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Hotline 1800.6083 hoặc để lại thông tin để được tư vấn nhanh chóng nhất.

     

    Nhận tư vấn miễn phí từ chuyên gia

    Với sự chuyên nghiệp và am hiểu của mình, Viện Vinacontrol tự tin đồng hành cùng khách hàng và đối tác cùng nhau phát triển bền vững. Hãy để lại thông tin của bạn để chuyên viên của chúng tôi có thể liên hệ hỗ trợ tư vấn khóa học tốt nhất!
    1800.6083